
Giao Hàng Miễn Phí
Đổi Trả Trong 7 Ngày
Bảo Hành Chính Hãng
Hỗ Trợ 24/7
Áp dụng giá bán buôn cho đại lý & Giá B2B Dự Án từ 100 sản phẩm trở lên(chiết khấu tới 45%, hỗ trợ CO/CQ & xuất VAT công trình).
Cung cấp hóa đơn VAT điện tử và chứng chỉ chất lượng ngay trong ngày.
Giao hỏa tốc nội thành Hà Nội & TP.HCM, hỗ trợ gửi chành xe toàn quốc.
Đổi mới trực tiếp tại công trình nếu phát sinh lỗi kỹ thuật.
Cung cấp mẫu thử trình chủ đầu tư và hỗ trợ bóc tách hồ sơ kỹ thuật miễn phí.

| Tần số danh định / Rated Frequency | 50 Hz |
| Điện áp nguồn danh định / Rated Supply Voltage | 220 VAC |
| Dải điện áp hoạt động / Operating voltage range | 150 ÷ 250 VAC |
| Công suất danh định / Rated Power | 6 W |
| Công suất tối đa / Maximum Power | 6.6 W |
| Dòng điện danh định đầu vào lớn nhất / Maximum Input Current | 0.09 A |
| Độ rọi trung bình (khoảng cách đèn và mặt phẳng đo: 300mm) | 750 lux |
| Nhiệt độ màu tương quan CCT – Correlated Color Temperature | 3000 / 6500 K |
| Hệ số công suất danh định / Rated Power factor | 0.5 |
| Tuổi thọ danh định L70 / B50 Rated lamp life L70 / B50 | 20.000 giờ |
| Chỉ số thể hiện màu danh định / Rated Colour Rendering Index (Ra) | 80 |
| Dải nhiệt độ hoạt động / Operating Temperature Range | -10 ÷ +40 °C |
| Điện trở cách điện / Insulation resistance | 4 MΩ TCVN 7722-2-4 / IEC 60598-2-4 |
| Độ bền điện / Electric strength | 1.5 kV/1 |
| Kích thước / Dimension (Cao / Height) | 392 ± 20 mm |
| Khối lượng / Mass | 810 ± 50 g |
| Tiêu chuẩn áp dụng / Applied Standard | TCCS 12:2020/RD TCVN 7722-2-4 / IEC 60598-2-4 TCVN 7114-1 / ISO 8995-1 |
Ngắt aptomat tổng để đảm bảo an toàn. Khoét trần thạch cao theo đúng kích thước (392 ± 20 mm).
Đấu nguồn xoay chiều 220V vào bộ nguồn (Driver) rời của đèn bằng cầu đấu hoặc băng keo cách điện an toàn.
Bóp 2 tai kẹp lò xo của thân đèn thẳng đứng lên trên, đưa đèn vào đúng vị trí lỗ khoét rồi thả tay.
Điều chỉnh đèn phẳng khít với mặt trần, bật nguồn điện kiểm tra độ sáng và dải màu hoạt động ổn định.